Ninh Thanh

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện cũ (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ninhâm đầu n · vần inh · thanh ngang
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Ninh Thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.