Động từ
- Từ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.
- tiếng gà kêu quang quác
- Nói, la rất to, gây cảm giác khó chịu (hàm ý mỉa mai, coi thường)
- suốt ngày quang quác, điếc cả tai
- quang quác cái mồm
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quang quác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.