Động từ
- (Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).
- Chơi bời với nhau.
- Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
- Chơi bời lêu lổng.
- Hạng người chơi bời.
- (Kng.; dùng phụ sau đg.) . Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.
- Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chơi bời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.