chơi bời

Động từ
Động từ
  1. (Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).
    • Chơi bời với nhau.
  2. Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
    • Chơi bời lêu lổng.
    • Hạng người chơi bời.
  3. (Kng.; dùng phụ sau đg.) . Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.
    • Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.

Cấu tạo âm tiết

chơiâm đầu ch · vần ơi · thanh ngang
bờiâm đầu b · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chơi bời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.