trò chơi

Danh từ
Danh từ
  1. Cuộc vui để giải trí.
    • Ngày hội bày ra nhiều trò chơi.

Câu ví dụ thêm

  • Trò chơi tối hôm qua rất hào hứngLast night's game was exciting.
  • Anh ấy giỏi chơi trò chơi điện tử.He's good at playing video games.
  • Hãy nhớ là đây không phải trò chơi.Remember that this isn't a game.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"trò chơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh game
🇨🇳 Tiếng Trung 游戏 yóu xì
🇯🇵 Tiếng Nhật 遊び あそび · ゲーム
🇰🇷 Tiếng Hàn 게임 geim · 놀이 noli
🇫🇷 Tiếng Pháp le jeu · l'attraction
🇩🇪 Tiếng Đức das Spiel
🇷🇺 Tiếng Nga игра игра́
🇹🇭 Tiếng Thái เกม keem
🇮🇹 Tiếng Ý il gioco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trò chơi"

Cấu tạo âm tiết

tròâm đầu tr · vần o · thanh huyền
chơiâm đầu ch · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trò chơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.