khíu

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần iu
Động từ
  1. Khâu tạm đủ để cho liền hai mép chỗ rách.
    • Khíu chỗ quần toạc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

khíuâm đầu kh · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khíu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.