giao bóng

Động từ
Động từ
  1. Đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu.
    • đội A được quyền giao bóng trước

"giao bóng" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga подача пода́ча

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao bóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.