căn duyên

Danh từ
Danh từ
  1. Nguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.
    • Cái căn duyên của người ấy tại đâu mà khổ thế?

Cấu tạo âm tiết

cănâm đầu c · vần ăn · thanh ngang
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "căn duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.