bóng chuyền

Danh từ
Danh từ
  1. Môn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định.
    • Ra sân thi đấu bóng chuyền.

Câu ví dụ thêm

  • Ai muốn chơi bóng chuyền nào?Who wants to play volleyball?
  • Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?Which are you better at, baseball or volleyball?

"bóng chuyền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh volleyball
🇨🇳 Tiếng Trung 排球 pái qiú
🇰🇷 Tiếng Hàn 배구 baegu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
chuyềnâm đầu ch · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bóng chuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.