Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công trái

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.
    • Phiếu công trái.
  2. Phiếu công trái (nói tắt).
    • Phát hành công trái.
    • Mua công trái.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công trái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.