thất cách

Tính từ
Tính từ
  1. Không đúng phép.
    • Nhà làm thất cách, cửa quay hết về hướng.
    • Tây-bắc.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thất cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.