hơi tử khí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi người chết.

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hơi tử khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.