lội buội

Tính từ
Tính từ
  1. Lầy lội, nhớp nháp.
    • Tháng Ba cửa nhà lội buội.

Cấu tạo âm tiết

lộiâm đầu l · vần ôi · thanh nặng
buộiâm đầu b · vần uôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lội buội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.