gỡ đầu

Động từ
Động từ
  1. Chải tóc cho khỏi rối.

Cấu tạo âm tiết

gỡâm đầu g · vần ơ · thanh ngã
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gỡ đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.