dựa

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨə˧˨ʔ] · Huế [jɨə˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨə˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đphg Nhựa.
    • Dựa mít .
    • Chim mắc dựa.
Tính từ
  1. Kề, sát cạnh.
    • Nhà dựa đường.
Động từ
  1. Đặt sát vào vật gì để cho vững.
    • Dựa thang vào cây.
    • Dựa lưng vào tường.
  2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.
    • Dựa vào quần chúng.
    • Dựa vào gia đình, bạn bè.
  3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
    • Dựa vào sách.
    • Dựa vào sơ đồ.
    • Dựa vào khả năng từng người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dựa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lean · to lean; to rely on
🇰🇷 Tiếng Hàn 기대다 gidaeda
🇩🇪 Tiếng Đức lehnen
🇹🇭 Tiếng Thái พิง phing

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dựa"

Cấu tạo âm tiết

dựaâm đầu d · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.