thời hiệu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.

"thời hiệu" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái อายุความ aa-yú-khwaam

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thời hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.