thời khí

Danh từ
Danh từ
  1. Điều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 時氣.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thời khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.