Danh từ riêng
- Tên núi ở phía Nam huyện Vĩnh Tế, Sơn Tây, Trung Quốc.
Cấu tạo âm tiết
| thú | âm đầu th · vần u · thanh sắc |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Thú Dương Sơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.