phục

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [fʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [fʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [fʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.
    • Phục ở ngõ hẻm để đón đánh.
  2. Chịu là giỏi, là hay, là phải.
    • Phục tài làm thơ.
  3. Chịu đựng được, đương được.
    • Không phục thủy thổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phục"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phục" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 服气 fú qì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phục"

phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.trang phụcCách ăn mặc.phục hồiLại trở về.khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.thiếp phụcThuận theo đến cao độ.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.phủ phụcLạy sụp xuống đất (cũ).phục sinhĐược sống lại, theo quan niệm tôn giáo.phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.thán phụcKhen ngợi và cảm phục.kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.bái phụcKính cẩn cảm phục.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.Việt phụcTrang phục truyền thống của người Việt.phục tòngThuận theo.phục long phượng sồNgười có tài.phục cổTrở lại cái cũ, chế độ cũ.quy phụcTrở về mà tuân theo, hàng phục.mật phụcNúp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.thú phụcThú nhận và chịu tội.cảm phụcCó tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.nhung phụcQuần áo mặc khi ra trận (cũ).phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.phục hóaDùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.thường phụcQuần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.