phúc

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [fʊwk͡p̚˧˦] · Huế [fʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [fʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
    • Con hơn cha là nhà có phúc (tục ngữ).
    • Phúc nhà anh ta còn to lắm (khẩu ngữ). — gặp hoạ, nhưng vẫn còn may
Tính từ
  1. (Khẩu ngữ; thường dùng trong câu biểu cảm) May mắn.
    • Thật phúc cho nó, tai qua nạn khỏi.
    • Như vậy là phúc lắm rồi!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 福.

Chữ Hán đọc là "phúc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phúc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blessing; happiness · luck · fortune
🇨🇳 Tiếng Trung 福气 fú qi · 运气
🇰🇷 Tiếng Hàn 복 bok
🇫🇷 Tiếng Pháp chance
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha suerte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phúc"

hạnh phúcSự sung sướng đầy đủ.phúc đứcĐiều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.Phúc ThọMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.phúc lợiLợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.phúc tinhNgb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.phúc hậuPhúc đức và hiền hậu.Vĩnh Phúc(Tỉnh) , Việt Nam.phúc lộcVận may và của cải.làm phúc.diễm phúcHạnh phúc tốt đẹp.phúc ấmPhúc của tổ tiên để lại cho con cháu.phúc đápTrả lời.cầu phúcCầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc.phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.phúc ánXem xét lại một cái án.tâm phúcRất thân, có thể tin cậy được.hồng phúcPhúc lớn.phúc traXem xét lại.phúc trìnhBáo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.phản phúcHay trở mặt, không đáng tin cậy.phúc tìnhBày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.Xuân PhúcMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.An PhúcMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Thuỵ PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.Phúc ThànhTên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.Sơn PhúcMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm rồi.Ninh PhúcMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.phúc thầnNgười có danh tiếng, sau khi chết được thờ làm thần (cũ).Văn PhúcMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Bình PhúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thái PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vạn PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), tx. Hà Đông (Hà Tây), h. Ninh Giang (Hải Dương), Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.