phước
Phát âm (IPA): Hà Nội [fɨək̚˧˦] · Huế [fɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [fɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Đph) .
- Nhà có phước.
- khoai sọ.
Câu ví dụ thêm
- Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.Health and intellect are the two blessings of life.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 福.
Chữ Hán đọc là "phước"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phước" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "phước"
ban phướcTrái nghĩa chúc dữ.phước lànhxem phúc lành.Tuy PhướcMột huyện T. Bình Định, Việt Nam.chia phướcTrái nghĩa chúc dữ.Bình PhướcMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Thường PhướcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Ninh PhướcMột huyện ở phía đông nam tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 840,3 km². Dân số 149.200 (1997), gồm các dân tộc Kinh (69%), Chăm (27,4%), Raglây, Hoa. Địa hình đồi núi ở phía tây bắc, đồng bằng, bãi cát ven biển ở đông nam. Sông Lu, sông Lanh, kênh Nha Trinh chảy qua. Khoáng sản: cát thủy tinh, thạch anh, đá granit. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện thành lập từVĩnh PhướcMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.chúc phướcNhư cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.cầu phướcNhư chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.bà phướcNữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở từ thiện.phước phầnTính lành trong mỗi người.An PhướcTên gọi các xã thuộc huyện Mang Thít (Vĩnh Long), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Tân Hồng (Đồng Tháp), huyện Long Thành (Đồng Nai), Việt Nam.Sơn PhướcMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.tạo phướcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm ban phước lành và nêu lên phẩm giá và danh dự của người đó.Thạnh PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Giồng Riềng (Kiên Giang), h. Thạnh Hoá (Long An), Việt Nam.cạn phước(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.Tam PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.san phướcNhư chia phước và trái nghĩa chúc dữ.Quảng PhướcMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.phước báu.Thanh PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.Phước Hải.Triệu PhướcMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Quế PhướcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Phước SơnMột huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vạn PhướcMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.phước đức(Phật giáo) xem phúc đức.Xuân PhướcMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Thuận PhướcMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Phước Chánh.Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Bình Hoà PhướcMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Bình Hòa Phước.Vĩnh Phước AMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tân Phước HưngMột xã thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Bình Phước XuânMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tân Phước KhánhMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.Vĩnh Phước BMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tân Phước TâyMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.