phúc tình

Động từ
Động từ
  1. Bày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.
    • Ngoại trưởng phúc trình tại nghị viện về kết quả của cuộc đàm phán.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phúc tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.