Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phúc trình

Danh từ
Danh từ
  1. Báo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
    • Ông bộ trưởng đã phúc trình lên thủ tướng về kết quả cuộc thẩm vấn.

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phúc trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.