Danh từ
- Báo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
- Ông bộ trưởng đã phúc trình lên thủ tướng về kết quả cuộc thẩm vấn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phúc trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.