Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phục hóa

Động từ
Động từ
  1. Dùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.
    • Phá dây thép gai và lấp hố bom để phục hóa ruộng vườn.

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phục hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.