Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phục vị

Động từ
Động từ
  1. Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phục vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.