rượu lễ

Danh từ
Danh từ
  1. Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.

Cấu tạo âm tiết

rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rượu lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.