gia lễ

Danh từ
Danh từ
  1. Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "gia lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.