giỗ giúi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giỗ nhỏ, cúng qua loa.

Cấu tạo âm tiết

giỗâm đầu gi · vần ô · thanh ngã
giúiâm đầu gi · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giỗ giúi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.