lăn tăn

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [lan˧˧ tan˧˧] · Huế, Sài Gòn [laŋ˧˧ taŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nổi lên những mụn nhỏ.
    • Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực.
  2. Nói mặt nước hơi gợn.
    • Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.
  3. Còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái.
    • Có gì lăn tăn cứ hỏi tôi.

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
tănâm đầu t · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lăn tăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.