"chăn" hay "chăng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/ng. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

chăn

Danh từ
  1. (Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...
    • Đắp chăn cho con.
Động từ
  1. Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.
    • Chăn trâu.
  2. Nuôi nấng, chăm sóc.
    • Làm nghề chăn tằm.

Hay gặp trong: chăn nuôi, viêng chăn, chăn rau, chăn gối, chăn thả, chăn nưa, chăn chiếu, chiềng chăn, chăn dân

Xem đủ "chăn" →

chăng

Động từ
  1. (Cn. dăng) Kéo dài ra.
    • Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (Cung oán ngâm khúc)
  2. Trgt. Có hay không.
    • Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? ()

Hay gặp trong: phải chăng, chăng lưới, vả chăng, nên chăng, chăng khứng

Xem đủ "chăng" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/ng

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.