chăn thả

Động từ
Động từ
  1. Nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).
    • Nuôi dê bằng hình thức chăn thả.

Cấu tạo âm tiết

chănâm đầu ch · vần ăn · thanh ngang
thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chăn thả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.