noãn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
oanvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "noan"

"noãn" là một từ

Danh từ. Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "noãn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "oan", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.