Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyên đình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.

Cấu tạo âm tiết

huyênâm đầu h · vần uyên · thanh ngang
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "huyên đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.