Định nghĩa
- Nhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huyên đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.