truyện

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uyên
Danh từ
  1. Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
    • Truyện Lục Vân Tiên.
  2. Việc cũ chép lại.
    • Kinh truyện.

Câu ví dụ thêm

  • Câu truyện này được kể bằng tiếng Pháp.That story is in French.
  • Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tim is a huge fan of satirical comedy.
  • Câu truyện có một cái kết hay.The story ends well.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 傳.

Chữ Hán đọc là "truyện"

Chữ Nôm

传傳縳

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"truyện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh story; comic
🇯🇵 Tiếng Nhật 物語 ものがたり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "truyện"

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "truyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.