truyện
- Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
- Truyện Lục Vân Tiên.
- Việc cũ chép lại.
- Kinh truyện.
Câu ví dụ thêm
- Câu truyện này được kể bằng tiếng Pháp.That story is in French.
- Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tim is a huge fan of satirical comedy.
- Câu truyện có một cái kết hay.The story ends well.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 傳.
Chữ Hán đọc là "truyện"
Chữ Nôm
传傳縳
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"truyện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | story; comic |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 物語 ものがたり |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "truyện"
truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.công truyện(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.truyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.bịa truyệnXem xạotranh truyệnTruyện bằng tranh.kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.truyện nhi chân, giảChuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "truyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.