Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biên phong

Động từ
Động từ
  1. Tịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biên phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.