nhỏ nhẻ

Tính từ
Tính từ
  1. (Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.
    • Nói năng nhỏ nhẻ như cô dâu mới.
    • Ăn nhỏ nhẻ từng miếng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi
nhẻâm đầu nh · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhỏ nhẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.