Tính từ
- Ít và không đáng kể.
- Quà nhỏ mọn.
- Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.
- Phận dân thường/đen nhỏ mọn.
- Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.
- Con người nhỏ mọn. Tính khí nhỏ mọn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhỏ mọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.