Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhỏ mọn

Tính từ
Tính từ
  1. Ít và không đáng kể.
    • Quà nhỏ mọn.
  2. Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.
    • Phận dân thường/đen nhỏ mọn.
  3. Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.
    • Con người nhỏ mọn. Tính khí nhỏ mọn.

Cấu tạo âm tiết

nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi
mọnâm đầu m · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhỏ mọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.