hiện thế

Danh từ
Danh từ
  1. Thời nay, đời hiện tại.
    • Họ coi trọng hiện thế trần tục hơn thế giới bên kia.

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiện thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.