Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)
hòa khímôi trườngHòa LộcMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.hòa mạiMua để điều hòa giá cả.hòa nhã(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.hòa nhạcHoà nhạc.hòa nhịpHoà nhịp.hòa tanHoà tan.hòa thuậnÊm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.hòa thượngVị sư cao cấp trong Phật giáo.hòa ướcĐiều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.hòeCây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ cao tới 20m, lá thuôn hơi tròn ở đỉnh, màu xanh nhạt, mọc 13-17 đôi trên cuống chung mảnh, hoa vàng, quả đậu hình tràng hạt chứa 4-6 hạt. Cây có thể dùng ướp chè, làm thuốc nhuộm, thuốc cầm máu khi chảy máu cam, ho ra máu, tiểu tiện ra máu (hoa và nụ).hòe hoẹtMàu sắc lẫn lộn, khó phân loại.hòmĐồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.hòm chânHòm lớn có bốn chân.hòm gianHòm lớn, dài gần bằng gian nhà.hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.hòm mộxem mộhòm phiếuThùng đựng phiếu bầu cử.hòm rươngHòm để đựng đồ nói chung.hòm siểngHòm, rương nói chung.hòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.hòm xeNgăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.hònTừ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.hòn dái(Kng.) . Tinh hoàn.hòn tơCuộn tơ được cuộn lại để dệt vải.hòn đáxem đáhòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.hòngRắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.hóaHóa học (nói tắt)hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.hóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làmhóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lýhóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.hóa hữu cơNgành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.hóa trangHoá trang.hóa trịPhương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.hóa vàngTục lệ cúng tiễn ông bà tổ tiên về âm gian, đốt vàng mã sau mồng 3 Tết Nguyên Đán theo quan niệm truyền thống thời xưa.hóa vô cơNgành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của chúng ngoại trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.hóa đơnHoá đơn.hócVướng mắc cái gì.hóc búaCó nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.hóc hiểm.hóiNhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.hói tránKhông có tóc ở phía trước đầu.hói đầu.hómLáu lỉnh, tinh khôn.hóm hỉnhNói trẻ em láu.hóngĐón lấy, hứng lấy.hóng chuyệnĐứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.hóng hớtHóng nghe chuyện của người khác (nói khái quát; hàm ý chê).hóng mátĐón gió mát.hópTre thân nhỏ, dày và thẳng, có gióng dài, thường được dùng làm cần câu, sào màn, v.v..hóp sàoCây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai, mọc thành búi.hótNói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.hô(Răng cửa) Nhô ra.hô biếnHoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.hô danhKêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.hô hoánKêu to lên cho mọi người biết.hô hàoKêu gọi vào một việc chung.hô hấpQuá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.hôiCó mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...hôi hámHôi (nói khái quát).hôi hổiCòn nóng nhiều.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.hôi náchNói nách có mùi khó ngửi do tuyến mồ hôi tiết ra.hôi ríchCó mùi hôi lắm.hôi tanhHôi và tanh.hôi thốiHôi và thối nói chung.hôi xìHôi lắm.hômBuổi tối.hôm bữaHôm kia.hôm kìaNgày trước hôm kia.hôm nayNgày hiện tại, khi đang nói.hôm nàyMột ngày sắp tới đã được xác định.hôm nọMột ngày trước đây không lâu.hôm quaNgày trước ngày hôm nay.hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.hôm sớmBuổi sáng và buổi tối.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.hôm xưaMột ngày đã qua lâu rồi.hônBa ba.hôn hítHôn nói chung.hôn loạnMờ tối và loạn luân.hôn lễLễ cưới.hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.hôn quânVua ngu tối, không biết gì đến việc nước.hôn thưTờ giao ước về hôn nhân.hôn ámU mê, mờ tối.hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.hôngPhần hai bên của bụng dưới.hõmSâu hoắm xuống.hù dọaxem đe dọahùaBè, phè.hùmxem hổhùm beoHổ và báo.hùm sóiNgười xưa thường dùng hai chữ hùm sói để chỉ các tướng giặc. Đây muốn nói Kiều phải sống với bọn ác độc.hùm thiêngAnh hùng kiệt xuất.hùnGóp chung lại để làm việc lớn, nặng nề.hùn hạpChung nhau làm gì.hùngTài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai).hùng biCon gấu.hùng binhLính khỏe.hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người kháchùng cườngMạnh, có uy lực.hùng cứChiếm giữ một vùng.hùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.hùng hoàngKhoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thường dùng làm chất màu trong kĩ thuật và làm thuốc chữa bệnh.hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.hùng hồnNói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.hùng hổHung hăng và dữ dội.hùng hụcCắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán.hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.hùng tàiTài lớn.hùng tâmChí lớn, muốn làm việc to lớn.hùng vĩMạnh mẽ lớn lao.Hùng VươngDanh hiệu chung cho 18 đời vua của nước Văn Lang.húKêu to.hú híNói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau.hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.hú hồnGọi cho tỉnh lại một người chết ngất.hú timTrò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.hú víaĐể tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm.húcĐâm mạnh đầu hoặc sừng vào.húiXén ngắn tóc.húi cua(mái tóc) cắt rất cao và ngắn.húngLoài cây cùng họ với bạc bà, có nhiều thứ, thường dùng làm rau thơm.húng dũiThứ húng lá tím và xoăn thường ăn với mắm.húng dổiThứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.húng hắngNói ho nhẹ và thưa.húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).húng lìuThứ bột thơm dùng làm gia vị, gồm năm vị trong đó có hột cây húng dổi, hột quế và hồi.húp(Thường dùng phụ sau sưng) . Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu.húp hípBéo ú.húp lôCửa sổ trên tàu thủy, bao gồm 2 lớp có thể đóng mở. Lớp trong bằng thủy tinh cường lực, lớp ngoài bằng kim loại.hútDấu vết, hình bóng của một người.hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)hút chếtRất gần cái chết mà thoát.hút hồnLôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí.hút máuBóc lột một cách tàn bạo.hút thuốclà hành động sử dụng thuốc láhút xáchNghiện thuốc phiện nói chung.húyTên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).húy kỵKiêng, tránh tên người, theo mê tín.húy nhậtNgày giỗ.hý kịchNghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại một câu chuyện.hý thuỷNhững trò chơi trên mặt nước.hý trườngxem hí trường.hý việnNhà hát, rạp hát.hămHai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).hăm bơ gơXăng-đuých Hamburg.hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).hăm heHăm dọa.hăm hángBệnh hôi ở háng.hăm hởCó vẻ sốt sắng và hăng hái.hăngCó mùi vị nồng bốc lên.hăng háiỞ trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.hăng hăngdiễn tả hành động gì đó hơi sung sức, hồi hộphăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).hăng sayHăng hái và say mê.hăng tiết(Khẩu ngữ)hăng tiết vịtHăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.HĐND.HđrungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.hũĐồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy.hũmVũng nhỏ và nông.hơĐưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.hơ hớNói con gái đang tuổi trẻ mơn mởn.hơgơr prongLoại trống rất lớn, không định âm của các dân tộc ở Tây Nguyên, Việt Nam.hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.hơi hơiMột tí, chút.hơi hướngQuan hệ chút ít về máu mủ.hơi menMùi rượu bốc lên đầu.hơi ngạtKhí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)hơi thiếu(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.hơi thởSức sống, sự sống.hơi tử khíHơi người chết.hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.hơnỞ mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.hơn hớnTươi tỉnh.hơn nữaTừ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.hơn thiệtCó lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.hơn thuachỉ tính thích thắnghư(Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa.hư báoBáo sai.hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hưhư cấuDựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.hư danhDanh tiếng không thực chất, danh hão.hư hàmCấp bậc không có chức vị.hư hènHèn hạ xấu xa.hư hạiXấu xa và làm hại.hư hỏngHỏng nói chung.hư khôngKhông có thực.hư ngụyGiả dối.hư nhượcYếu đuối.hư nếtPhi đạo đức.hư phíTiêu dùng một cách vô ích.hư sinhĐời sống không ích gì cho xã hội (cũ).hư số(Toán học) Số không có đơn vị kèm theo.hư thânHư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức. Đua đòi ăn chơi sinh ra hư thân. Hư thân mất nết.hư thựcKhông và có, giả và thật.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.hư tĩnhTrạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư không.Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.hư từTừ không tiêu biểu cho sự vật, hành động hoặc không có đối tượng như nếu, bèn, vậy... và chỉ biểu thị những mối quan hệ giữa các thực từ trong câu.hư vinhVinh dự hão huyền.hư vôKhông có gì.hư vănVăn chương không thiết thực.hư vịĐịa vị suông, không có quyền lợi thật.hư đốnNói trẻ con trở nên mất nết.hư đờiKhông có ích gì cho xã hội.hư ảoKhông thực.HưngMột tên dành cho nam.hưng binhDấy quân để làm việc gì quan trọng.hưng báiĐứng dậy và lễ xuống trong một lễ tế ngày xưa.hưng cảmHội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.hưng hửngHơi hửng.hưng khởiPhấn chấn lên.hưng phấnTâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.hưng phếThịnh và suy.hưng quốcXây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.hưng vongHưng thịnh và suy vong.Hưng YênMột tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, Việt Nam.hưu binhNói quân hai bên ngừng việc đánh nhau (cũ).hưu bổngTiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.hưu chiếnThôi không đánh nhau nữa.hưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.hưu miên.hưu quanQuan đã về hưu trí.hưu tríNói công chức thôi việc khi tuổi già.hươngMùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.hương chínhCông việc chính quyền trong làng.hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .hương dũngLính dõng thời Pháp thuộc.Hương GiangTên gọi khác của sông Hương.hương hoaHương đốt và hoa thơm để cúng thần.hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.hương hồnLinh hồn người chết mà mình tôn kính.hương hộiHội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc.hương khuêBuồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến.hương khóiThờ cúng tổ tiên, cha mẹ.hương kiềmNgười trông giữ việc tuần phòng trong làng xã thời Pháp thuộc.hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...hương lânLàng xóm, ý nói.hương lãoPhụ lão trong làng thời trước.hương lýLàng xóm mình ở.hương lộđường giao thông giữa các làng xã.hương lửaTình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.hương lửa ba sinhDo chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.Hương Mạc.hương mụcCác chức dịch trong làng xã thời phong kiến.hương nguyềnNén hương thắp lúc thề nguyền.hương ngọcÁm chỉ phụ nữ.hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.hương phụVị thuốc đông y có tác dụng điều kinh và kích thích tiêu hoá, chế biến từ củ của cây cỏ gấu.hương quảnHương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.hương senĐế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình tưới để cho nước phun tóe như mưa.hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.hương thânNhững người văn thân trong làng, trong huyện.hương thíThi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.hương thônLàng mạc, làng xóm.hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.hương thềMảnh hương thề nguyền.hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.hương tụcPhong tục trong làng.hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.hương vịMùi vị thơm.hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.hương âmlà giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nóihương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.hương ướcLề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra.hương ẩmTục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.hươuThú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm.hươu cao cổLoài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.hươu saoLoài hươu lông có những đốm trắng.Hươu TầnChỉ thiên hạ. Xem Đuổi Hươu.hướngMặt, phía.hướng dươngLoài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.hướng dẫnChỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.hướng nhật(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.hướng thiệnHướng đến điều thiện.hướng tâm(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.hướng độngSự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.hườngNghĩa như hồng.hưởngNhận lấy, được sử dụng.hưởng lạcThích sự khoái lạc.