Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)
hy hữuxem hi hữuHy Lạp.hy sinhChết để người khác được sống.hy vọngMong muốn (trở thành sự thật).hyperbolTập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng mà hiệu khoảng cách tới hai điểm cố định là không đổi.hyđrôNguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn với nguyên tử số bằng 1.HzHéc (hertz), viết tắt.hà(Động) .hà báThần sông, trong truyện thần thoại.Hà BắcMột xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.hà châuNơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.hà chínhCách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.hà cớVì sao, vì nguyên cớ gì.Hà Giang(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.Hà GặtCánh đồng lớn nhất của tỉnh Kon Tum, nằm cách thị xã Kon Tum 5 km, được khai phá từ cuối thế kỷ 19 khi các cố Tây đến Kon Tum truyền giáo của hội MEP.hà hiếpLấn át, đè nén bằng quyền lực.Hà HoaCửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.Hà-lăngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.hà mãThú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.Hà Nam Ninh(Cũ) Một tỉnh cũ ở miền Bắc Việt Nam, từ 1975 đến 1991, được tách ra thành các tỉnh Hà Nam, Nam Định, và Ninh Bình ngày 26 tháng 12 năm 1991.Hà Nhì Cồ ChồTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Hà Nhì La MíTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Hà Nhì ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Hà Nội.hà tiệnBủn xỉn.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.hà tấtChẳng cần gì.Hà XáMột làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.hà yÁo mầu ráng trời.Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Hà đồ Lạc thưTheo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ (Đường vẽ ngoằn nghoèo) gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui, trên lưng có thư gọi là Lạc thư. Do đó mà người ta đặt ra bát quái và cửu chương.hàiLoại giày thời xưa.hài cốtBộ xương người chết đã lâu ngày.hài hòaHài hoà.hài hú hồnHài hước quá đỗi.hài hướcVui đùa nhằm mục đích gây cười.hài kịchKịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã hội.hài lòngVui vẻ bằng lòng.hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.hài vănThứ giày thêu mà nho sĩ thời xưa thường dùng.hàmPhần xương mặt có răng.hàm dưỡngTrau dồi đức tính.hàm hằngMột hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.hàm hồ(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%)hàm ngônTất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.hàm phiếuLà một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền thàm súcTuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.hàm sốKhái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên.hàm số sơ cấp(Toán học) Những hàm số được hợp bởi một số hữu hạn các hàm số sơ cấp cơ bản qua các phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và phép lấy hàm hợp.hàm số sơ cấp cơ bản(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.hàm thiếcMột bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vậthàm thụNói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học gửi bài làm cho người dạy chấm.Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 22918.Hàm Tử QuanCửa ải thuộc huyện Đông An, nay là huyệnKhoái Châu, Hải Hưng.hàm ânlà từ diễn tả ơn nghĩa của ai đó cho một người nào đó.hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.Hàm đanMột huyện thuộc tỉnh Trực Lệ.hàm ơnChịu mang ơn.hàm ếchCây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.hàn(khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.hàn giaHèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.hàn lâmViện hàn lâm (nói tắt).hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học vấn cao.hàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.Hàn ngữxem tiếng HànHàn QuốcMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.Hàn sanNúi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.hàn sĩNgười học trò nghèo.hàn theKhoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm.hàn thựcĂn đồ lạnh (đồ nguội). tết mồng ba tháng ba âm lịch, ở Trung Quốc kỷ niệm giới Tử Thôi chết cháy ở trong rừng, người ta ăn đồ nguội, không nấu nướng. Tử Thôi giúp Tấn Trùng Nhĩ (đời Xuân thu) phục quốc. Xong cuộc, Tử Thôi không chịu làm quan, vào ở ẩn trong rừng. Trùng Nhĩ đốt rừng để Tử Thôi phải ra, nhưng Tử Thôi không ra, chịu chết cháy.hàn viNghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).hàn ônRét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.hàngTập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.hàng binhNhững quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.hàng chiến lượcHàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.hàng giậuBờ rào.hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.hàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.hàng loạtMột số lượng lớn có trong cùng một lúc.hàng lốiSự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.hàng ngày(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài hơn là "hàng đống ngày", tránh nhầm lẫn với hằng ngày.hàng ngũTập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.hàng phốlà một dãy phốhàng quánNhững hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.hàng rongHàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.hàng thùngPhường hót và bán phân.hàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.hàng tổngBà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.hàng xáoNghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám.hàng xénNgười bán tạp hoá hoặc cửa hàng tạp hoá chuyên bán đồ linh tinh như kim chỉ, gương lược, bim bim.hàng xómNgười ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.hànhCây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.hành binh.hành biênĐi ra ngoài biên thùy.hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.hành cungNhư vọng cung.hành cướcĐi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.hành dinhDinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.hành doanh.hành giảChỉ chung những người tu hành Phật đạo.hành hoaHành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc.hành hungĐánh đập.hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.hành hươngChuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.hành hạLàm cho đau đớn, khổ sở.hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.hành khúcBản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.hành khấtĐi xin ăn.hành kinhRa kinh nguyệt, đang có kinh nguyệt.hành langLối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.hành líĐồ mang theo khi đi xa.hành lạcVui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui, vật chất tầm thường, không lành mạnh.hành nghềLàm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).hành phiHành rang cháy cạnh.hành phápThi hành pháp luật.hành quyết.hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.hành trìnhĐường đi qua trong một chuyến đi dài.hành tungDấu vết về những hành vi của một người nào đó.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.hành viViệc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.hành việnTên gọi khác của nhà chứa.hành vănCách đặt câu, dùng từ trong viết văn.hành xácTự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo.hành đạoLàm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.hành độngViệc làm có mục đích.hàoRãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.hào hiệpRộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.hào kiệtNgười có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.hào líXem hào lý.hào lýNgười có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.hào mônGia đình thuộc dạng có thế lực, nhiều tiền.hào nhoángĐẹp đẽ bề ngoài.hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.hào tìnhYêu đương lăng nhăng.hàuLoài sò nhỏ ở bờ biển, bám vào đá thành tảng.háMở miệng to ra.há cảoMón ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột năng, nhân bánh gồm tôm băm hoặc cắt nhỏ, thịt băm, các loại rau củ.há hốc(Kng.) . Há rất to.há miệng chờ hoChờ một tai vạ sắp tới.háchLàm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.hách dịchCó thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.háiNông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.hái hoaNgắt hoa đem về làm gì.hámTham muốn quá.Hánlà tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.Hán GiangSông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng tượng của người xưa thì đó là dãy sông Ngăn cách Chức nữ và Ngưu Lang.Hán họcNgành khoa học nghiên cứu học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết là các văn bản cổ chữ Hán.Hán tộcMột dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.Hán tựChữ HánHán tự văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam, Malaysia và Singapore, lấy Hán tự làm văn hiếnHán-ViệtCái gì đó có nguồn gốc từ tiếng Hán hay còn gọi là tiếng Trung Quốc. Người Việt thường mượn các từ chữ Hán có khi giữ nguyên hoặc ghép chữ khác thành tiếng Việt.Hán và TầnHán và Tần nói đây là tiêu biểu cho đất Trung Quốc.Hán vănTiếng HánhángPhận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.háoCó cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.háo hứcAo ước muốn được chóng toại nguyện.háo sắcCó tính ham mê gái đẹp.háttạo ra âm nhạc bằng giọng ngườihát bóng(Từ cũ)hát dặmLối hát dân gian ở Nghệ Tĩnh, nhịp điệu dồn dập, lời dựa vào thơ năm chữ, hai câu cuối bao giờ cũng lặp lại về âm vận và cao độ.hát hòHát (nói khái quát)hát hỏngHát hò (thường mang hàm ý chê)hát hổngHát hỏnghát rongĐi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.hát ruĐiệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng.hát xẩmLối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách.háu ănTham ăn, phàm ăn.háy(Ph.) . Đưa mắt nhìn nghiêng.hâmHơi gàn.hâm hấp(Cơ thể người) Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.hâm mộYêu chuộng và mến phục.hâm nóngLàm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.hânVui vẻ, hạnh phúc.hân hoanVui mừng lắm.hân hạnhVui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.hãiSợ lắm.hãi hùngĐáng sợ.hãm(Kng.) . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.hãm bínhBánh bao nướng.hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.hãm tàiKìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.hãn hữuHiếm có, ít thấy.hãngTổ chức sản xuất, kinh doanh lớn.hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.hãoKhông được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế.hão huyềnHoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.hãyVẫn, đang còn tiếp diễn.hãy cònVẫn tiếp tục; Chưa hết.hèMùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.hèmBã rượu.hènNhút nhát đến mức đáng khinh.hèn chi.hèn gìNhư hèn nào.hèn hạThấp kém và đáng khinh.hèn kémCó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.hèn yếuYếu ớt, không có can đảm.hèoCây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.hé mởMở một ít.hé nắngHơi hửng nắng.hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).hén(Phương ngữ) Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.héoKhô vì thiếu nước.héo honMất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.héo hắtMất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.héo mònHéo hon và mòn mỏi.héo úatrở nên héo vàng, không còn tươi xanh vì thiếu nước.hétLoài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.hên(Hoặc d.) . (ph.). May, gặp vận đỏ.hì hụcCặm cụi làm việc.hìnhToàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình dungHình thức bên ngoài của con người.hình dángVẻ bề ngoài.hình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.hình e-lípHình được giới hạn bởi đường cong phẳng xung quanh hai tiêu điểm, sao cho với mọi điểm trên đường cong, tổng khoảng cách đến hai tiêu điểm là hằng số.hình hoạThể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh.hình họcNgành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.hình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấthình nhânHình người làm bằng giấy hoặc nan tre để cúng rồi đốt.hình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.hình nềnHình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.hình nộDụng cụ gảy đàn tính.hình nộmXem bù nhìnhình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộihình sựTính chất chỉ những vụ việc xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội.hình tam giác.hình thangTứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).hình thoiHình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có hai cặp cạnh đối diện nhau.hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.hình tháiToàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật.hình thùHình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).hình thếHình dáng và vị thế của địa điểm.hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình trụKhối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.hình vócHình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp.hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.híNói ngựa kêu.hí hoáyTừ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ).hí kịchxem hý kịch.hí trườngNơi biểu diễn các loại hát nghệ thuật sân khấu; rạp hát.hí việnxem hý viện.híchÁp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái.hích vaiDùng vai đẩy một thứ nào đó.híp(Nhãn khoa) Gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được.hítHút mạnh vào bằng mũi.hít thởXem hít và thởhòĐiệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.hò laLa lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.hò reoCùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.hò sơTập giấy má về lý lịch, lai lịch một người hay một sự việc.Hòa BìnhTỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.hòa caChỉ khúc ca nhạc được biểu diễn trong nghệ thuật học đường.Hòa Cường.hòa giảiHoà giải.hòa hiếuCó quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.hòa hoãnLàm hòa.hòa hợp.