hò reo

Động từ
Động từ
  1. Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.
    • Mọi người hò reo phấn khởi.

Cấu tạo âm tiết

hòâm đầu h · vần o · thanh huyền
reoâm đầu r · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hò reo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.