Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hén

Thán từ Thanh sắcVần en
Thán từ
  1. (Phương ngữ) Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.
    • Con nhỏ dạo này coi lớn quá hén?
    • Như vầy là xong hén!
    • Cô Hai đi hén!

Cấu tạo âm tiết

hénâm đầu h · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.