hyđrô

Danh từ
Danh từ
  1. Nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn với nguyên tử số bằng 1.
  2. Khí bằng các nguyên tố này.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

So sánh với tiếng Anh hydrogen và tiếng Pháp hydrogène.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "hyđrô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.