Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)
hỉ xảVui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.hỉnh(Ph.) . Phổng (mũi).hịchLời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm.Hịch tướng sĩTác phẩm của Trần Quốc Tuấn viết bằng chữ Hán trước cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần II (1285). Sau khi nêu các tấm gương trung nghĩa cổ kim, Hịch tướng sĩ đã vạch rõ hành động xâm lấn ngang ngược của giặc, phê phán hiện tượng lơ là, ham vui chơi của các tì tướng, khuyến cáo về những thảm cảnh sẽ xảy ra nếu đất nước bị xâm lược, động viên tướng sĩ chăm lo học tập quân sự họKhối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).họ mạcHọ hàng.Họ Đặng chết đóiHán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế lên làm vua, ghét Thông, tịch thu cả gia sản, Thông phải đi ở nhờ và quả nhiên chết đói.họaĐiều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.họa báoHoạ báo.họa hoằnRất hiếm.họa miHoạ mi.họa sĩNgười vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.họa đồHoạ đồ.họcThu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường học.học bổngTiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.học bộMột trong sáu bộ trong triều đình nhà Nguyễn, coi việc học và thi cử.học chínhCơ quan coi việc giáo dục dưới thời Pháp thuộc.học chếChế độ giáo dục (cũ).học cụĐồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.học giảNgười chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.học gạoCắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản chất.học hiệuTrường học.học hàmCấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.học hànhHọc nói chung.học hỏiNghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.học khuKhu vực để tập luyện quân sự.học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.học liệuTài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu.học lỏmHọc bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống.học lựcSức học.học mótHọc không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.học nghiệpHệ thống tri thức do việc học tập mà có.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.học phiệtHọc giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây ảnh hưởng chính trị hay văn hóa.học phongThái độ và tác phong của nhà học giả.học pháiNhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.học phíTiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kìhọc phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong quá trình học tập.học phẩmĐồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.học quanQuan lại trong giới giáo dục cũ.học sinhTrẻ em học tập ở nhà trường.học sĩMột chức quan trong thời phong kiến.học thuyếtToàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.học thuộcxem thuộc lònghọc thêmNói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá.học thêm học nếm(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn, thường dùng với hàm ý chê).học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).học tròHọc sinh.học tậpHọc và luyện tập cho biết, cho quen.học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.học việcTập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.học vấnSự hiểu biết do học tập mà có.học vẹtHọc thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.học vịDanh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.học vụBộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.học xá(Id.) . Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.học ônHọc lại những bài hay những điều đã học.học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).học đòiBắt chước một cách a dua.học đườngTrường học.họngKhoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.họng cốiLỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.họng cộtLỗ mộng trên đầu cột nhà.họpTụ tập ở một nơi để làm việc gì.họp báoCuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, thường là vấn đề thời sự quan trọng.họp hànhHọp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê)họp mặtGặp gỡ thân mật với nhau.hỏaHoả.hỏa bínhMồi ngải đốt lên để chữa bệnh.hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.hỏa diệm sơnHoả diệm sơn.hỏa hoạnHoả hoạn.hỏa lựcHoả lực.hỏa ngụcVương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã phạm trọng tội khi còn sống như cướp của, giết người, hiếp dâm theo quan niệm của Công giáo.hỏa pháoHoả pháo.hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.hỏinói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.hỏi bàiĐòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.hỏi dòHỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.hỏi gạnHỏi đi hỏi lại, có ý thúc ép một cách nhẹ nhàng.hỏi hanHỏi để biết (nói khái quát).hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.hỏi nhỏHỏi riêng.hỏi phănHỏi lần cho ra manh mối.hỏi thămHỏi để biết tin về sức khỏe.hỏi thừaHỏi những chuyện mà nhiều người đã thừa biết.hỏi traTìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.hỏi tộiTừ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến người trả lời khó giấu giếm hoặc bị dồn vào thế rối trí.hỏi vợĐến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu. . .hỏi đápHỏi và trả lời (nói khái quát)hỏmLõm vào.hỏngKhông dùng được nữa.hỏng bétHỏng hoàn toàn.hỏng hóc(máy móc, thiết bị) mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó.hỏng kiểuKhông được việc gì (thtục).hỏng ănKhông được ăn.hốLỗ sâu và rộng trên mặt đất.hố chậuHố lõm do xương chậu tạo thành.hố gaHố được đào, xây dọc theo đường nước thải để cho các chất cặn, bã lắng xuống, nước chảy thoát đi.hố xíLỗ đào để phóng uế xuống.hốcChỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.hốc bà tóxem hốc bò tóhốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.hốc hácGầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi.hốc xìKhông có gì, không ăn thua gì (thtục).hối(Ph.) . Nhanh cho kịp.hối cảiHối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.hối hảVội vã.hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.hối lỗiTự nhận ra được lỗi lầm và tỏ ra đau xót, day dứt về lỗi lầm ấy.hối lộĐút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.hối phiếuMột tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.hối suấtTỷ lệ tiền đổi giữa các nước.hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.hối tiếcHối hận và lấy làm tiếc.hối đoáiViệc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác.hống háchRa oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.hốtThẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.hốt cáiCầm cái trong cuộc đánh lú.hốt hoảngSợ cuống quít.hốt lúBốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.hốt meMột lối đánh bạc tương tự đánh lú.hốt nhiênBất thình lình.hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.Hồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).hồ dễĐâu có dễ dàng.hồ hảiNói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.hồ hởiVui niềm vui chung.hồ khẩuNuôi miệng.hồ linhBầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.hồ lyCon cáo.hồ ly tinhxem hồ tinhhồ lìNgười thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.hồ lôBầu đựng rượu.hồ lơNhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.Hồ phụcQuần áo người Hồ.hồ quang(Vật lý học) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.hồ sơTài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.hồ sơ yêu cầu(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yêu cầu nhà thầu kê khai, đề xuất; và chỉ dẫn đối với nhà thầu.hồ sơnTức là cảnh ao hồ, non bộ.hồ thỉCung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.hồ tinhLoài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.Hồ Việt nhứt giaNgười Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.Hồ YếtTên chúa giặc Hung Nô.hồ điệpCon bướm.Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.hồ đậuGiống đậu rừng, hoa trắng đỏ.hồ đồKhông có lý lẽhồ đồngLoại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc Trung Quốc, đặc biệt là Bắc Kinh.hồiLoài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.hồi báiLễ đáp thăm.hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.hồi cưTrở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.hồi cốNgoảnh lại.hồi dươngNói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.hồi hưuNói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.hồi hươngChất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.hồi hộChe chở, bênh vực.hồi hộpTrong trạng thái trái tim đập dồn dập.hồi kinhNói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.hồi kíCv. hồi ký.hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.hồi lươngNói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.hồi mônCủa cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).hồi nãyLúc vừa qua.hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái hiện tại.Hồi QuốcPakistan.hồi sinhSống lại, tươi tốt lại.hồi sứcPhục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.hồi trangVề quê.hồi tâmNghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.hồi tị.hồi tốCó hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.hồi xuânThời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.hồi đenKhoảng thời gian gặp những việc không may.hồi đápTrả lời lại.hồi ứcNhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.hồm quaxem hôm quahồnYếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác.hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).hồn hậuThật thà, đầy đặn.hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.hồn pháchPhần linh hồn của con người đối với thể xác.hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn.hồn thơNguồn cảm hứng lúc làm thơ.hồngLoài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.hồng bìThứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.hồng bạchThứ hoa hồng, cánh màu trắng.hồng bảo(Địa lý học) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.hồng chuyênKhả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.Hồng CôngCách viết khác của Hồng Kông.hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.Hồng DươngĐời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất.hồng hoangNói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.hồng hoàngxem hùng hoànghồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.hồng hồngHơi hồng.hồng hộcNói thở nhanh và mạnh.Hồng KôngLà một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh Linh Đinh Dương, phía bắc giáp sông Thâm Quyến và thành phố Thâm Quyến của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Với hơn 7.451 triệu người (2018) thuộc nhiều quốc tịch khác nhau trhồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.Hồng LạcHồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.hồng lạngThứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.hồng maoLông chim hồng.hồng ngoại(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.hồng nhan(Cũ; vch.) . Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.hồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.hồng nhan bạc phận(ng1).hồng nhungThứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin còn lại là các chất độn như caffeine, tinh bột, phẩm màu.hồng phúcPhúc lớn.Hồng PhấtCái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.hồng quânTừ cũ chỉ trời.hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.hồng thủyNạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.hồng trùÁo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.hồng trầnTừ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.hồng tâmĐiểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn.hồng vânMây hồng.hồng xiêmLoài cây thân gỗ, sống lâu năm và thường xanh có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới của Tân thế giới.Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.hổLoài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.hổ báo cáo chồn.hổ cốt(Cao) Cao nấu bằng xương con hổ.hổ khẩuMiệng cọp.hổ langCác loài ác thú nói chung.hổ lốnNói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại.hổ lửaLoài rắn độc có khoang đỏ như màu lửa.hổ mangLoài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.hổ ngươiXấu hổ, tự lấy làm thẹn.hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, trước kia thường dùng để làm khuy áo, hoa tai.hổ phùDấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.hổ thẹnTự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).hổ trướngNơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.hổ tướngViên tướng võ can đảm dũng mãnh.Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.hổm(Phng, Kng) Hôm đó, hôm ấy.hổn hểnNói thở mạnh và mệt nhọc.hổngTrống, hở.hổng hểnhTrống trải.hổng trônKhông có đáy.hổng đítNói quần trẻ con hở đũng.hỗ giáĐịnh giá hàng.hỗ huệ(Điều ước) Điều ước ký kết giữa hai nước, qui định việc hưởng hay trao đổi những quyền lợi ngang nhau (cũ).hỗ trợGiúp đỡ nhau, giúp thêm vào.hỗ tươngCó tác dụng qua lại lẫn nhau.hỗnCó thái độ vô lễ đối với người trên.hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.hỗn hàoHỗn (nói khái quát).hỗn hống(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.hỗn hợpTập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.hỗn loạnLộn xộn rối ren.hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.hỗn quânBinh lính ở trạng thái lộn xộn, không có sự chỉ huy, điều khiển.hỗn quân hỗn quanNói tình trạng rối ren, mất trật tự, không còn phân biệt được ai cao, ai thấp, ai trên, ai dưới nữa.hỗn sốSố gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai phần.hỗn thựcĂn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.hỗn tạpLẫn lộn nhiều thứ.