Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)
hỗn xượcNgông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.hỗn độnLẫn lộn, không có trật tự.hỗn ẩuĐánh nhau lộn bậy.hộGia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.hộ bộMột trong sáu bộ trong triều đình Huế, chuyên trông nom về tài chính và dân sự.hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.hộ giáĐi theo để bảo vệ vua.hộ khẩuHộ tịch của một người.hộ lýNgười phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, và trông nom vệ sinh phòng bệnh.hộ lạiNgười trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.hộ phápTên hai pho tượng cao lớn nhất trong chùa, thường đặt trước nơi thờ Phật, ngay bên cửa chính, gọi là ông Thiện, ông ác.hộ phốNgười được chính quyền thực dân chỉ định ra để chịu trách nhiệm về công việc trong một khu phố dưới thời Pháp thuộc.hộ sinh(Nhà) Nơi làm công việc đỡ đẻ, trông nom người mẹ và trẻ sơ sinh.hộ sảnĐỡ đẻ.hộ sở tạiNhững hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.hộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.hộ vệĐi theo để bảo vệ.hộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.hộcĐồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít.hộc hệchThều thào, dễ dãi, không chấp nhặt.hộc máuTức giận lắm.hộc tốcNhanh quá, gấp gáp, vội vã.hộiCuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.Hội An(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.hội báoHọp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình.hội chùaHội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.hội chẩnThảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh.hội chợTổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.hội chứng cúmBệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu trú ở đường hô hấp trên, nhưng nhẹ hơn cúm.hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.hội diệnL. Gặp mặt nhau.hội hèHội vui tổ chức hằng năm.hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.hội họpTập họp ở một nơi để bàn bạc.hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.hội kínTổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc.Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).hội nghị truyền hìnhxem hội nghị trực tuyếnhội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.hội nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hội.hội ngộNói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.hội nhậpTham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.hội quánNhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).hội sởNơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.hội thaoCuộc thao diễn để kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện các thao tác kỹ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự.hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.hội thoạiNói chuyện với nhau.hội thíKhoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.hội thươngHọp nhau để bàn bạc, nhằm đi đến thỏa thuận.hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.hội trưởngNgười đứng đầu một hội.hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.hội trắmNam giới có vợ con vẫn thích lăng nhăng vợ lẽ con thêm.hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.hội xãCông ty.hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.hội điểnSách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.hội đàmHọp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.hội đàoÝ tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.hội đồng nhân dânCơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.hộnTính dồn lại.hộn đườngCô nước mía thành đường.hộpĐồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ.hộp chọn(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.hộp quẹt(Đph) Bao diêm.hộp sốBộ phận để thay đổi tỷ số truyền động.hộp thưHộp dùng để chứa thư.hộp đêmNơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.hột cơmNốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.hột leÂm vật.hột vịtCách gọi khác của quả trứng vịt.hột vịt lộn.hột xoàiThứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.hớSơ suất vì khờ khạo.hớ hênhKhông kín đáo.hớn hởNói nét mặt tươi tỉnh và nở nang.hớpLượng chất nước có thể đưa vào miệng mỗi lần.hớtXúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng.hớt hơ hớt hảiSợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.hớt lẻoHay mách để lấy lòng, để nịnh hót.hớt ngọnĂn chặn ngay từ đầu.hờSẵn, phòng sẵn.hờ hữngChểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.hờiRẻ; Có lợi.hời hợtChỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu.hờmLăm le đe dọa.hờnNói trẻ dỗi.Hờn BạnMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.hờn dỗiGiận dỗi và tỏ ra không thiết nữa.hờn giậnBực bội vì tức giận, nên có thái độ tiêu cực.hờn hợtBẻo lẻo ngoài miệng.hờn mátHờn một cách kín đáo.hờn tủiBuồn giận vì số phận kém hèn.hởKhông được kín.hở cơVô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu.hở hangHở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)hở môiHé miệng để nói.hởiMàu lông ngựa trắng mốc.hỡiThán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.hỡi ôiTừ chỉ một ý than tiếc.HợiChi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.hợmLàm cao, lên mặt.hợm hĩnh.hợm mìnhLàm bộ.hợm đờiLên mặt khinh đời.hợpTập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳhợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.hợp cẩnLễ hai vợ chồng đêm tân hôn uống chung với nhau một chén rượu (cũ).hợp cổGóp vốn lại để cùng kinh doanh.hợp doanhCùng kinh doanh với nhau.hợp hiếnĐược thiết lập đúng như hiến pháp quy định.hợp hoanTụ tập, tập họp.hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.hợp líCv. hợp lý.hợp lýĐúng với lẽ phải.hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.hợp lưuChỗ ngã ba sông.hợp lẽXem lý lẽhợp lệĐúng với thể thức đã quy định.hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.hợp phápĐúng với pháp luật, không trái với pháp luật.hợp pháp hóaLàm cho trở nên hợp pháp.hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.Hợp Phố châu về.hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.hợp quầnHợp thành đoàn thể, kết đoàn với nhau.hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.hợp thànhKết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.hợp thứcđúng theo thể thức quy địnhhợp thức hóaHợp thức hoá.hợp tuyểnNói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.hợp tácCùng làm những việc chung.hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.hợp tấuBản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.hợp âmNhững nét nhạc khớp với nhau.hợp ýĐúng với ý muốn.hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.hợp đồng âm dươngThỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.hụ(Ph.) . Như hú (thường nói về tiếng còi).hục hặcCãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.hụmLượng chất lỏng chứa trong mồm.hụtThiếu.hủHẹp hòi và cũ kỹ.hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.hủ hóaRa hư hỏng.hủ hỉCuộc sống vợ chồng.hủ lậuQuá lạc hậu, lỗi thời.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.hủ nhoNhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.hủ tiếuMón ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.hủ tụcPhong tục đã lỗi thời.hủiBệnh phong (cũ).hủn hoẳnNgắn ngủn, quá ngắn.hủyLàm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.hủy bángNói xấu.hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.hủy diệtHuỷ diệt.hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.hủy hàngQuy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.hủy tính(Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.hứTh. Tiếng từ trong mũi phát ra biểu thị sự dằn dỗi hoặc nũng nịu.hứaNhận sẽ làm gì tuy có khó khăn.Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung và đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần.hứa hônHẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn.hứa hẹnHi vọng.hứa quốcHứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.Hứa TuấnTình sử.Hứa TốnNgười đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.hứngVui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.hứng chịuBuộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.hứng thúSự ham thích.hứng tríPhấn khởi tinh thần.hứng tìnhKích thích đến tình dục.hừTh. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý.hừmTiếng thở dài, thể hiện tâm trạng mệt mỏi.hừng hựcNóng bốc lên.hửngBắt đầu bừng sáng lên.hững hờThờ ơ, không tha thiết.hữu(Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.hữu bangNước bạn.hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này.hữu danhCó tiếng tăm.hữu danh vô thậtxem hữu danh vô thựchữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.hữu dựcMột tổ chức quân đội trong thời phong kiến.hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.hữu hạnCó giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.hữu khuynhThiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ.hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.hữu lậuCó sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.hữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.hữu ngạnBờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.hữu pháiPhái chính trị có chủ trương hữu khuynh.hữu quanCó liên quan, có dính líu lới.hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.hữu sảnCó tài sản, có của cải.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).hữu thấtCó nhà trong tức là có vợ.hữu thần luậnLý thuyết cho rằng trong vũ trụ có thần trông nom và xếp đặt mọi việc.hữu thểSự vật hiện hữu trong thực tế.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.hữu tâmCó lòng tốt.hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.hữu tínhNói sự sinh sản trong đó có sự tham gia của yếu tố cái và yếu tố đực trái với vô tính.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.hữu íchCó ích.hữu ýCó ý định làm việc gì.hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.hỷ tínTin mừng, tin đám cưới.H’MôngMột nhóm dân tộc có địa bàn cư trú truyền thống ở Trung Quốc và các nước lân cận thuộc tiểu vùng Đông Nam Á là Lào, Việt Nam, Thái Lan và Myanmar.