Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hộn đường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cô nước mía thành đường.

Cấu tạo âm tiết

hộnâm đầu h · vần ôn · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hộn đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.