Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)
Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.hoànThuốc đông y ở dạng viên tròn.hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.hoàn chỉnhCó đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.hoàn cầuToàn thế giới.hoàn hônVề cưới vợ.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).hoàn hảoTốt hoàn toàn.Hoàn KiếmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.hoàn lạiXem trả lạihoàn mỹĐẹp đến mức không chê được một điểm nào.hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.hoàn tìnhThuốc uống cho mắt thêm sáng ra.hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.hoàn tụcNói người tu hành trở lại đời sống của thường dân.hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.hoàngHoàng tử, hoàng thân, nói tắt.hoàng anhxem vàng anhhoàng bàoÁo triều phục màu vàng của vua.hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.hoàng chủngGiống người da vàng.hoàng cungCung điện nhà vua.hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.Hoàng DiêuTên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.hoàng giaHọ hàng nhà vua.hoàng giápTừ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.hoàng hônKhoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vànghoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.hoàng liênLoài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.Hoàng Liệt.hoàng lươngTừ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.hoàng ngânTiền kim loại quý và hiếm.hoàng nhiDanh xưng hoàng tử.hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.hoàng oanhLoài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.hoàng phixem biển hoànhhoàng pháiDòng dõi nhà vua.hoàng quyểnSách học chữ Hán.hoàng thiênTrời.hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.hoàng thái hậuMẹ vua.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.hoàng thíchHọ ngoại của nhà vua.hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.hoàng thấtHọ hàng nhà vua.hoàng thổĐất màu vàng, hạt mịn, bở, dễ thấm nước.hoàng tinhLoài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.hoàng triềuTriều vua đang trị vì.Hoàng TrùMột làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hoàng trùngSâu cắn lúa.hoàng tuyềnSuối vàng, tức âm phủ.hoàng tônCháu vua.hoàng tộc.hoàng tứcCon dâu hoàng đế.hoàng tửCon trai vua trong một đế quốc.hoàng yếnLoài chim nhảy, nhỏ, lông vàng, hót hay.hoàng ânƠn vua.hoàng đạo(Thiên văn học) .hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.hoàng đếVua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.Hoàng ĐộngMột xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.hoàng đới(Thiên văn học) .hoành"Hoàng phi" nói tắt.hoành cách(Cơ học) Cơ mỏng và tròn chắn ngang ngực và bụng.hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.hoành trángCó qui mô lớn.Hoành Tân.hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.hoá côngThợ tạo hoá, tức là trời.hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.hoá hợpPhản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.hoá lýKhoa học sử dụng các lý thuyết và kỹ thuật từ vật lý học để nghiên cứu các hệ thống hoá học.hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.hoá nhiTrẻ tạo. Gọi tạo hoá (ông trời) là trẻ con vì bày đặt việc đời như trò trẻ, khóc đó rồi lại cười đó, sướng đó rồi khổ đó ngay, oái ăm, chất chưởng, khó lường trước được. "Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Dắt díu người lên cạn mà chơi" (CONK).hoá sinhPhân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.hoá trị.hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.hoán cảiThay đổi theo chiều hướng tốt.hoán dụBiện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v. (thí dụ: so sánh cái cốc và cốc nước).hoán thiếpGiao ước làm tin.hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.hoán xưng(Ngữ) .hoãnKhuyên đeo tai.hoãn binhTạm để chậm việc giao chiến lại.hoãn xungĐứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói là để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra là bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị và quân sự.hoạ sưNgười hành nghề dạy vẽ.hoạch địnhVạch ra và quyết thực hiện.hoạiHư hỏng thối rữa.hoại nhânNgười độc ác.hoại thânTự huỷ hoại thân mình.hoại thưBị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống.hoại tửChứng viêm do virus thâm nhập vùng khớp không còn khả năng tự vệ, thường gặp ở người tổn thương do tác động ngoại lực rất lớn..hoạnNghề làm quan (cũ).hoạn lợnThiến lợn.hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.hoạn quanQuan thị đã bị thiến hay tự thiến, thường làm việc hầu hạ bọn vua chúa trong cung cấm thời xưa.hoạn đồĐường công danh của quan lại.hoạnhHạch xách, bắt bẻ.hoạnh hoẹBắt bẻ điều này điều nọ để ra oai, làm khó dễ cho người khác.hoạnh tàiTiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.hoạt"Hoạt bát" nói tắt.hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.hoạt bảnBản in bằng chữ rời sáp lại.hoạt chất(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.hoạt hoá.hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.hoạt họaHoạt hoạ1.hoạt khẩuLém lỉnh.hoạt kêKhôi hài.hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.hoạt lực(Y học) Khả năng chữa bệnh của một chất đối với cơ thể sống (X. Hoạt chất).hoạt náoHành động khiến không khí trở nên vui vẻ.hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.hoạt thạchKhoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.hoạt tinhBệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.hoả bàiMảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay.hoả khíVũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.hoả ngục.Hoả tinhSao Hỏa.hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.hoả xa.hoả điểmVị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. Hoả điểm thường có công sự, cũng có khi bố trí lộ thiên.hoảngSợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.hoảng hốtSợ và luống cuống.hoảng hồnHoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.hoảng sợỞ trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.hoắcRất thối.hoắc hươngThứ cây có lá thơm, dùng làm vị thuốc.hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.hoắmLõm vào.hoẵngLoài hươu nhỏ.hoặcTừ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.hoặc giảCó khi, có lẽ, hay là.hoẹtNói hão, nói mà không làm.HroiMột tên gọi khác của dân tộc Chăm.HSD.hu huTiếng khóc.huaBọ ở tương hay nước mắm.hui hútHiu quạnh, buồn vắng đến mức cô quạnh.hum húpSưng lên.hunĐốt khói để xông.hun đúc(Vch.) . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.hungDữ tợn.hung bạoHung ác và tàn bạo.hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.Hung-ga-riMột quốc gia ở Trung Âu.hung hungCó màu hơi hung.hung hãnSẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.hung khíKhí giới dùng để giết người.hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.hung phươngPhương hướng xấu, không lành. ý nói.hung phạmHung thủ.hung phầnTính dữ trong mỗi người.hung thầnKẻ có quyền thế thường làm hại người.hung thủKẻ phạm tội giết người.hung tinhQuan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.hung tànĐộc ác và tàn bạo.hung tợnTáo bạo và ác dữ.hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.hung đồKẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.huy chươngVật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích.huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.huy hoàngLên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.huy hoắcVung phí tiền.huy thạch(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.huy độngĐiều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.huynh thứKẻ đàn anh trong làng xã (cũ).huynh trưởngĐàn anh.huynh ôngTừ dùng để tôn xưng một người đàn ông (cũ).huynh đệAnh em.huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.huyên náoCó sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.huyên thiênTừ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.huyên thuyênNói nhiều một cách nhảm nhí.huyên đìnhNhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.huyết(Kết hợp hạn chế) Máu (người).huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.huyết cầuTế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.huyết cầu tốTế bào máu.huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ.huyết hãnMáu và mồ hôi.huyết hưBệnh thiếu máu.huyết họcBộ môn y học nghiên cứu máu.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.huyết lệMáu và nước mắt.huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.huyết thưThư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.huyết thốngDòng máu trong một họ.huyết tínhTính sốt sắng làm việc nghĩa.huyết tươngMáu đã loại huyết cầu ra ngoài.huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.huyết ápSức ép của máu vào thành các động mạch.huyết độngSự chuyển động, dòng chảy của máu.huyềnTên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".huyền bíSâu kín khó hiểu.huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.huyền diệuSâu kín và nhiệm mầu.huyền hoặcViển vông, không có thực.huyền hồ.huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.huyền tẫnHuyền tẫn (Huyền là dương, tẫn là âm) là thái cực, tức là nơi mà âm dương hợp nhất. Đạo gia Lưu Nhất Minh cho rằng: "Cốc thần hay Nguyên tẫn cũng chỉ là một. (Đời Thanh, Huyền tẫn bị đổi là Nguyên tẫn để kiêng húy vua Thanh Thánh Tổ, tức Huyền Diệp, niên hiệu Khang Hy).huyền đềNói chó có móng thừa.huyền ảoMơ hồ, không thực.huyễnKhông thực.huyễn diệuKhoe khoang làm cho người khác quáng mắt.huyệnĐơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.huyện hàmChức tri huyện không có thực quyền.huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.huyện thànhThành trì của một huyện.huyện thịHuyện và thị xã (nói gộp)huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.huyện vụViệc quan trong huyện.huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.huyện đườngCông đường của một viên tri huyện (cũ).huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.huyệtHố để chôn người chết.huyệt đạoNơi ra vào của thần khí, tập trung cơ năng hoạt động của kinh lạc và tạng phủ.huânGió mát.huân chươngDấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.huân côngCông lao đóng góp cho tổ quốc.huân tướcMột chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.huê lợiNhư Hoa lợi.huê viênVườn hoa.huênh hoangBa hoa và khoác lác.huýchxem híchhuýtThổi ra âm thanh bằng mồm hoặc còi.huýt chóHuýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.huýt gióThổi sáo miệng.huơVung lên, đưa đi đưa lại lia lịa.huấn"Huấn đạo" nói tắt.huấn chínhGiảng dạy về đường lối chính trị của một quốc gia.huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.huấn học"Huấn luyện và học tập" nói tắt.huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.huấn thưSách có nội dung liên quan đến huấn luyện.huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.huấn điềuĐiều khuyên bảo của người trên.huấn đạoChức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện.huếchNói miệng lỗ rộng quá.huếnhHuếch hoác, trống huếch.huề(Địa phương) Hòa.huề cả làngBình quân.huệCây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.huệ cốRa ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".huệ tứRa ơn cho.huốngL. Hơn nữa, vả lại.huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu.huống hồTừ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý do có khả năng thuyết phục hơn, người, vật... có điều kiện quyết định hơn.huốtXa xôi.huờn(Tây Nam Bộ Việt Nam) viên tròn, hoàn.huỡn(Tây Nam Bộ Việt Nam) Rảnh rỗi, quởn.huỳnhĐom đóm.huỳnh hoặc(văn chương) sao Hỏa.huỳnh huỵchKhông lúc nào bớt vất vả.Huỳnh kimSách nói về thuật bói toán.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.huỳnh thạch(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nhiên.huỳnh tuyềnSuối vàng.huỵchTiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.huỵch toẹtThẳng thắn mà giãy bài.Hy ChiVương Hy Chi. Xem Bút Lâm Tuyền, Thiếp Lan Đình.Hy DiHiệu của Trần Đoàn.