Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "h" (2.038 từ)

hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.hạMùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.hạ béoHạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như vậy thì gọi là hạ béohạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.hạ bệLật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế).hạ bộBộ phận sinh dục của nam giới.hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.hạ côngMừng công (thắng trận).hạ cấpHàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.hạ giáGiảm giá hàng.hạ giảiHoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một công trình nhằm mục đích tu bổ hoặc di chuyển cấu kiện đến một nơi khác để lắp dựng lại mà vẫn giữ gìn tối đa sự nguyên vẹn các cấu kiện đó.hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.hạ huyệtĐưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.hạ liêuQuan cấp dưới, thuộc viên.Hạ Long.hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.hạ lệnhRa lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.hạ nangBìu dái.hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.hạ nguồnPhần cuối của một con sông, đối lập với thượng nguồn.hạ ngụcCho vào tù ngục để giam giữ.hạ sáchPhương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách.hạ sĩBậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.Hạ ThầnHạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.hạ thế(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế.hạ thủyHạ thuỷ.hạ tiếtKhí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.hạ tìnhTỏ bầy ý nghĩ.hạ tầngCác hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.hạ tứBan xuống, ban cho.hạ từHạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.hạ đườngXuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đỗ sớm, làm quan to trong triều. Quang vũ có người chị gái muốn lấy Tống Hoằng, vua ướm hỏi Hoằng việc này. Hoằng thưa.hạ đẳngChỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.hạ độcĐầu độc.hạcChim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.hạc nộiChim hạc ở ngoài đồng nội.hạchChỗ phình to trên bạch huyết quản.hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.hạiCái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.hại nhân, nhân hạiLàm hại người thì sẽ bị người làm hại lại.hạm(Id.) . Tàu chiến loại lớn.hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.hạm độiĐơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung.hạnTình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.hạn hánHạn, nắng hạn nói chung.hạn hẹpCó mức độ ít ỏi.hạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.hạn ngạchSố lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doanh nghiệp được phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong thời hạn nhất định.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.hạn độMức độ đã quy định sẵn không được phép vượt qua.hạngTập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau.hạng cặn bã(lón)Người vô chí.hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.hạnh(Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận.hạnh kiểmPhẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người.hạnh nguyệnTu hành và thệ nguyện.Hạnh Ngươn(Hạnh nguyên) .hạnh ngộGặp nhau một cách may mắn.hạnh nhânLoài cây có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải, quả có vỏ cứng và nhiều vi chất thường dùng để ăn vặt.hạnh phúcSự sung sướng đầy đủ.hạo nhiên(Cũ; id.) . (Chí khí) ngay thẳng, khảng khái.hạpĐphg Hợp.Hạp Lĩnh.hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.hạt dẻCây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippocastanum, chủ yếu cho thu hoạch hạt; cây có nguồn gốc từ châu Âu.hạt dổiHạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt luộc.hạt giốngHạt dùng để gây giống.hạt lựuHạt của cây lựu.hạt mưa(Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.hảMất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.hả giậnĐược thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.hả hêHài lòng vì xong việc.hải chiếnTrận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.hải cảngCảng ở bờ biển.hải cẩuLoài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.Hải DươngMột tỉnh của Việt Nam.hải dương họcKhoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.hải hàSông biển mênh mông.hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.hải lyLoài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.hải lưuDòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.hải mãXem cá ngựa.Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.hải ngoạiNước ngoài.Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.hải phậnVùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.hải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniariahải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.hải sảnCác loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.Hải TriềuSông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.hải tầnĐất ven biển.hải tặcCướp biển.Hải Vương tinhSao Hải Vương.hải vậnChuyên chở bằng đường biển.hải vịThức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.hải yếnChim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.hải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes.hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.hải âu cổ rụt Đại Tây Dươngmột loài chim hải âu cổ rụt được tìm thấy ở Đại Tây Dương.hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.hải đườngCây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều trên đường cao tốc.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.hải đạoĐường biển.hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.hải đồBản đồ dùng để đi biển.hải độiĐơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn).hảo(Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó.hảo cảmCó phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.hảo hánNgười đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ.hảo tâmLòng tốt.hấpCó những việc làm, tính cách bất thường.hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.hấp hốiỞ trạng thái sắp tắt thở, sắp chết.hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.hấp thuxem hấp thụhấp thụ(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.hấp tấpVội vã, lật đật.hấtĐưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.hất hủi(Id.) . Hắt hủi.hầmCon hổ.hầm bà lằng xán cấuNhư tạp pín lù.hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.hầm cầuCông trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sang dạng lỏng theo đường ống nước để thoát ra ngoài môi trường.hầm hàoCông trình được đào hoặc đắp nhằm phục vụ cho chiến đấu và phòng thủ, như hầm hào (nói khái quát)hầm hèBực tức, cáu kỉnh.hầm mỏVùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).hầm rượucái hầm để chứa rượuhầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.hầm tàuKhoang bên trong thân tàu, thường nằm phía dưới boong chính, được dùng để lưu trữ thức ăn, hàng hóa, vật tư hoặc thiết bị, v.v.hầuPhần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.hầu hạLàm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.hầu hếtGần như tất cả.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".hầu đồngNghi lễ trong tín ngưỡng Thờ Mẫu Tứ phủ, các vị thánh thần nhập vào cô đồng để phán truyền, chữa bệnh, ban phúc lộc.hẩmNói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.hẩm hiu(Cũ; id.) . Hẩm (nói khái quát).hẩm hút tương rauCảnh nghèo.hẩuTốt, ngon.hẩyHất mạnh và nhanh gọn.hậm hựcBực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra, không thể làm gì được.hậnLòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.hận thùCăm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.hậuỞ phía sau.hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.hậu bốiNgười thuộc thế hệ sau.hậu chiếnThuộc về sau chiến tranh.hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.hậu duệThế hệ con cháu kế tiếp của dòng họ.Hậu GiangMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.hậu hĩÂn cần, chu đáo.hậu họcTiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình..hậu liêuBuồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.hậu mônCửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.hậu nghiệmTrên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.hậu phương(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.hậu quảKết quả không hay về sau.hậu sinhNgười sinh ra sau; hậu bối.hậu sảnCác chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.hậu thuẫnLực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau.hậu thuộc địaThuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.hậu thânThể xác ở kiếp sau, trong quan hệ với bản thân mình ở kiếp trước (gọi là tiền thân), theo thuyết luân hồi của đạo Phật.hậu thếĐời sau.hậu traChờ để tra xét.hậu trườngPhía sau sân khấu.hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.hậu tìnhTình nghĩa đối xử hậu hĩ, thân mật.hậu tạTrả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất.hậu tậpQuân đánh bọc mặt sau.Hậu tắcLà bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy vui nên dẫm vào. Bà tự nhiên thấy trong người bồn chồn và có thai sinh ra Hậu Tắc. Thuở nhỏ, Khí thích chơi trò trồng cây, cây trồng bao giờ cũng rất tốt, khi đã đến tuổi thành nhân,hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).hậu đườngNhà sau, nhà trong.hậu đậuXem vụng vềhắcTỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.hắc búa.Hắc Cá(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.Hắc Long GiangMột tỉnh của Trung Quốc.hắc lŏànThác loạn.hắc tinh tinhLoài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừng châu Phi.hắc vậnVận đen, lúc không may.hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).hắc ínChất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.hắc điếm(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).hắnTừ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.hắng giọngPhát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.hắt hiuLay động nhè nhẹ.hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.hắt hủiTỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.hắt xìTừ mô phỏng tiếng hắt hơi.hằm hằmxem hầm hầmhằnDấu vết được in, được hằn lại.hằn họcCó thái độ bực tức.hằng(Hành động diễn ra) luôn, liên tục.hằng hà sa sốNhiều vô kể.Hằng Ngalà một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.hằng ngàyXảy ra mỗi ngày.hằng sốSố không đổi trong quá trình được xét; đối lập với biến số.hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.Hằng ThuỷTên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.hằng tâmCó lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.hẳnSố lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi.hẳn hoiXác nhận một điều gì đó.hặc(Cũ; id.) . Hạch.hẹCây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc.hẹnĐịnh trước với ai là sẽ làm việc gì.hẹn hò(Id.) Hẹn (nói khái quát).Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.hẹn ướcHẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)hẹpCó kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác.hẹp hòiKhông rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình.hẻmNơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.hẻo(Phương ngữ) Chỉ hoàn cảnh thiếu thốn.hẻo lánhỞ nơi khuất nẻo, ít người qua lại.hếchChếch ngược lên phía trên.hếch hoácNói miệng của một vật rộng quá.hếnĐộng vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.hếtKhông còn gì.hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.hết hồn(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.hết lòngRa sức hi sinh.hết lờiNói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hết nhẵnKhông còn một chút nào.hết sảy(Phương ngữ, khẩu ngữ)hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hết thảyTất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).hết trọi(Từ cũ, hoặc dph) như hết trơn.hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.hết đờichết một cách đáng đời.hếu(Kết hợp hạn chế, chỉ dùng với trắng) (trắng) một màu và như trơ hết cả ra, trông không dễ chịu.hềVai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.hề hấnNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.hề mồiVai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.hể hảVui vẻ lộ rõ ra ngoài một cách tự nhiên, do đã được vừa ý, được thoả mãn.hễNếu như; nếu mà.hệ(Dùng trong một số tổ hợp) . Hệ thống (nói tắt).hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.hệ quy chiếuMột hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển động của tất cả các vật thể so với hiện tại.hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.hệ sinh tháiMột hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.hệ thống định vị toàn cầuHệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.hệ toạ độHệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong không gian.hệ trọngCó tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.hỉVui mừng, hạnh phúc.

1234567