hấp
Phát âm (IPA): Hà Nội [həp̚˧˦] · Huế [həp̚˦˧˥] · Sài Gòn [həp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có những việc làm, tính cách bất thường.
- Thằng hấp. (tiếng chửi)
- Nó bị hấp rồi.
Câu ví dụ thêm
- Laura là một phụ nữ không hấp dẫn.Laura is an unattractive woman.
- Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?Does jazz hold any appeal for you?
- Tôi thấy điều đó thật hấp dẫn.I found that fascinating.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hấp"
嗡ổng, ông, hấp𢙅hấp㒆hấp䶋hấp㘊hấp噏hấp濦hấp, ân扱hấp, tháp, tráp翕hấp㴔hấp歙hấp, thiệp吸hấp潝hấp闟hấp, tháp嗡ông, hấp扱hấp, tráp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hấp" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hấp"
hấp thụ(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.hấp tấpVội vã, lật đật.hô hấpQuá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.a lê hấpTấn công một cách đột ngột, xuất thần, thường mang tính chất mạnh bạo.hâm hấp(Cơ thể người) Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.hấp hốiỞ trạng thái sắp tắt thở, sắp chết.hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.cám hấpGàn dở, dở hơi.nồi hấpNồi bằng kim loại, miệng rất kín, dùng để sát trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.hấp thuxem hấp thụtrường hấp dẫn(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.vạn vật hấp dẫnĐịnh luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.