Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hạ giải

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một công trình nhằm mục đích tu bổ hoặc di chuyển cấu kiện đến một nơi khác để lắp dựng lại mà vẫn giữ gìn tối đa sự nguyên vẹn các cấu kiện đó.

Cấu tạo âm tiết

hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hạ giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.