huấn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uân

Phát âm (IPA): Hà Nội [hwən˧˦] · Huế [hwəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [wəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. "Huấn đạo" nói tắt.
    • Ông huấn.

Câu ví dụ thêm

  • Tom là một huấn luyện viên tài ba.Tom was an outstanding coach.
  • Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.I trained the dog to do tricks.
  • Tom từng là một huấn luyện viên kiệt xuất.Tom was an outstanding coach.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "huấn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "huấn"

huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.chỉnh huấnGiáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ.huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.tập huấnHướng dẫn luyện tập.tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.giáo huấnLời dạy bảo của các bậc cha anh.huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.huấn thưSách có nội dung liên quan đến huấn luyện.tuyên huấn"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.nghiêm huấnLời dạy bảo của cha.cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.trợ huấnMang tính chất hỗ trợ huấn luyện.huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.huấn điềuĐiều khuyên bảo của người trên.quân huấnViệc rèn luyện và giáo dục quân đội về quân sự và chính trị.huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.gia huấnSự dạy dỗ con em về lề lối ăn ở riêng của từng nhà.thụ huấnĐược tiếp nhận đào tạo.huấn đạoChức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện.huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.di huấnLời dạy do người chết để lại.huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.huấn chínhGiảng dạy về đường lối chính trị của một quốc gia.huấn học"Huấn luyện và học tập" nói tắt.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.

Cấu tạo âm tiết

huấnâm đầu h · vần uân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "huấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.